307. 挿

挿 = (tay) + (một nghìn) + (mai rùa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SÁP (chèn vào )

Dù là động vật quý hiếm, nhưng vì tiền, mà cái tay cố chèn 1000 cái mai rùa vào thùng

 

Onyomi

SOU

Kunyomi

さ*す chèn
☆☆☆☆

Jukugo

挿入(そうにゅう) する chèn ★★☆☆☆
挿 (chèn vào) + (i vào) = 挿入 (chèn)

chèn, nhét. Ví dụ như cho đĩa CD vào ổ thì là 挿入

Từ đồng nghĩa

chỉ
指    差    刺    挿す   
đâm
貫く    突く    刺す    挿す    挿入

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top