652. 拍

拍 = (ngón tay) +  (màu trắng, chim bồ câu) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

PHÁCH (vỗ tay)

Tôi vỗ tay ác quá nên trắng cả các ngón tay

 

Onyomi

HAKU, HYOU

Jukugo

拍手(はくしゅ) する vỗ tay ★★★☆☆
拍 (vỗ tay) + (tay) = 拍手 (vỗ tay)
拍子(びょうし) nhịp điệu, tempo ☆☆☆☆☆
拍 (vỗ tay) + (đứa trẻ) = 拍子 (nhịp điệu, tempo)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top