306. 拍

拍 = (tay) +  (màu trắng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

PHÁCH (vỗ tay)

Tôi vỗ tay ác quá nên trắng cả lòng bàn tay

 

Onyomi

HAKU, HYOU

Jukugo

拍手(はくしゅ) する vỗ tay ★★★☆☆
拍 (vỗ tay) + (tay) = 拍手 (vỗ tay)
拍子(びょうし) nhịp điệu, tempo ☆☆☆☆☆
拍 (vỗ tay) + (đứa trẻ) = 拍子 (nhịp điệu, tempo)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top