305. 接

接 = (tay) + (đứng lên) + (phụ nữ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TIẾP (chạm)

Tay gã sở khanh chạm vào người phụ nữ - đứng bên cạnh

 

Onyomi

SETSU

Jukugo

直接(ちょくせつ) の hay に trực tiếp ★★★★
(thẳng tắp) + 接 (chạm) = 直接 (trực tiếp)

một cách trực tiếp (dùng được cho gần như mọi tình huống) (dạng tính từ: 直接的な)

間接(かんせつ) gián tiếp ★★★☆☆
(khoảng thời gian) + 接 (chạm) = 間接 (gián tiếp)

gián tiếp - như trong cách nói của người Nhật

xxx と 面接(めんせつ) する phỏng vấn với xxx  ☆☆☆☆
(mặt nạ) + 接 (chạm) = 面接 (phỏng vấn với xxx)

(thường là phỏng vấn xin việc, chứ không phải phỏng vấn với người nổi tiếng)

Từ đồng nghĩa

một cách trực tiếp
接する    直接    つなぐ 直に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top