656. 拐

拐 = (ngón tay) +  (miệng) + (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

QUẢI (bắt cóc)

Khi bắt cóc người, bàn tay đưa lên bịt miệng họ, tay kia cầm đao dí đe dọa

 

Onyomi

KAI

Jukugo

誘拐(ゆうかい) する bắt cóc ☆☆☆☆
(dụ dỗ) + 拐 (bắt cóc) = 誘拐 (bắt cóc)

Từ đồng nghĩa

bắt cóc
拉致    誘拐    軟禁  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top