300. 指

指 =  (tay) +  (ngon) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHỈ (ngón tay)

Hồi bé, tôi cứ nghĩ ngón tay mình ngon nên liếm suốt

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

ゆび ngón tay
★★★★★
さ*す nghĩa đen, chỉ vào cái gì đó. Nghĩa bóng, chỉ ra (chỉ số kinh tế chỉ ra một cuộc khủng hoảng cận kề) Ngoài ra có nghĩa nhắm tới. 
★★★☆☆

Jukugo

指摘(してき) する chỉ ra điểm hạn chế ★★☆☆☆
指 (ngón tay) + (véo) = 指摘 (chỉ ra điểm hạn chế)

chỉ ra điểm hạn chế - có thể dùng với bạn của bạn. Hoặc "Nhà phêp bình chỉ ra điểm hạn chế của vở kịch."

人差し指(ひとさしゆび) ngón trỏ ★★☆☆☆
(người) +  (phân biệt) + 指 (ngón tay/ chỉ vào) = 人差し指 (ngón trỏ)

ngón trỏ (nghĩa đen, "ngón tay chỉ vào người khác")

指示(しじ) hướng dẫn ☆☆☆☆
指 (ngón tay) + (hiển thị) = 指示 (hướng dẫn)

hướng dẫn - ví dụ như hướng dẫn sử dụng khi bạn mua ti vi mới.

Từ đồng nghĩa

vạch trần thứ ẩn giấu
暴く    ばれる 摘発    指摘   
chỉ, chỉ ra
指    差    刺    挿す   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top