298. 払

払 =  (tay) + (khuỷu tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

PHẤT (trả tiền)

Tôi giơ tay gọi chủ quán trả tiền, thì thằng bạn huých khuỷu tay bảo để nó trả

 

Kunyomi

はら*う thanh toán
★★★★★

Jukugo

酔っ払い(よっぱらい) say ★★★★★ CB
(say) + 払 (trả tiền) = 酔っ払い (say)

say (nghĩa đen, 'trả giá/ tiền cho đồ uống'!)

払い戻す(はらいもどす) hoàn trả ☆☆☆☆
払 (trả tiền) + (xxx lại) = 払い戻す (hoàn trả)

trả lại tiền cho tôi!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top