670. 描

描 = (ngón tay) +  (thảo mộc) + (cánh đồng, bộ não)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

MIÊU (miêu tả)

Cô giáo bảo bé làm văn MIÊU tả cánh đồng - thảo mộc, ngón tay bé vẽ nguệch ngoạc lên giấy

 

Onyomi

BYOU

Kunyomi

か*く phác thảo - một bức tranh, đối lập với く - viết chữ
★★★☆☆

Jukugo

描写(びょうしゃ) する miêu tả ☆☆☆☆☆ VIẾT
描 (miêu tả) + (copy) = 描写 (miêu tả)

mô tả hoặc đại diện của một cái gì đó (theo nghĩa đen, như 'phim này chứa nội dung bạo lực' hay nghĩa bóng, như trong 'Mô tả tính cách của anh ta cho tôi.')

Từ đồng nghĩa

viết
書く    描く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top