293. 手

手 = (một nghìn) + (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỦ (tay)

Một bàn tay có thể làm 千一(1001) thứ

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

tay
★★★★★

Jukugo

上手(じょうず) giỏi, làm một cách thành thạo! ★★★★ BA 
(bên trên) + 手 (tay) = 上手 (giỏi, làm một cách thành thạo!)

giỏi, làm một cách thành thạo! Thường dùng khen ngợi bạn của bạn (trong lĩnh vực hội họa, nấu ăn, v.v.)

勝手(かって) tự ý ★★★★
(chiến thắng) + 手 (tay) = 勝手 (tự ý)

tự ý làm gì đó, mà không hỏi ý kiến, và quan tâm đến ai khác.

XXX が  下手(へた) bất tài/ kém ★★★★ BA 
(bên dưới) + 手 (tay) = 下手 (bất tài/ kém)

XXX không tài giỏi, kém hiệu quả, hay được làm một cách cẩu thả.

xxxは 苦手(にがて) tôi không giỏi/ thích cài này! ★★★☆☆
(đau khổ) + 手 (tay) = 苦手 (tôi không giỏi/ thích cài này!)

có 2 nghĩa. 1 là "tôi không giỏi cái này" và nghĩa thứ 2 là "tôi không thích cái này"!

相手(あいて) cộng sự, đối tác ★★★☆☆
(tương tác) + 手 (tay) = 相手 (cộng sự, đối tác)

cộng sự, đối tác của ai (trong cuộc hội thoại, trận đấu tennis, v.v.)

片手(かたて) で hay に XXX bằng một tay ★★☆☆☆
(một mặt) + 手 (tay) = 片手 (bằng một tay)

làm xxx bằng một tay.

手作り(てづくり) làm bằng tay ★★☆☆☆
手 (tay) + (làm ra) = 手作り (làm bằng tay)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

điểm xấu
苦手    欠点    弱点    欠陥   
“con chó cái”, đĩ
ちゃらちゃら 派手    淫ら    尻軽女    ヤリマン あばずれ 糞女   
cử chỉ
身振り    手振り    痛める   
tuyệt vời, tráng lệ
上手    うまい 素敵    立派    素晴らしい    見事   
chữa lành
治す    が癒える    を癒やす    治癒    治療    医療    手当て
phép màu
魔法    魔術    手品    魔女    魔法使い   
trở ngại
阻害    妨害    支障    足手まとい   
chuẩn bị
手配    用意    準備    備える    xxxしておく 覚悟    構える   
kĩ thuật
xxxし方    xxxやり方    技術    技    手法    手段   

切手    切符    チケット
hỗ trợ
支える    応援    支援    手伝う    援助   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top