292. 沢

沢 = (nước) +  (thước)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TRẠCH (đầm lầy)

Dùng thước để đo lượng nước trong đầm lầy

 

Onyomi

TAKU

Kunyomi

さわ đầm lầy
★★☆☆☆

Jukugo

沢山(たくさん) rất nhiều ★★★☆☆ KANA
沢 (đầm lầy) + (núi) = 沢山 (rất nhiều)
贅沢(ぜいたく) hoang phí ☆☆☆☆

hoang phí, xa hoa

Từ đồng nghĩa

xa hoa
豪華    贅沢  

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top