290. 昼

昼 = (một thước) + (sáng sớm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TRÚ (ban ngày)

Ban ngày được tính từ lúc sáng sớm, tới lúc bóng đổ dài một thước

 

Kunyomi

ひる buổi trưa, ban trưa, ban ngày
★★★★★

Jukugo

昼ごはん(ひるごはん) bữa trưa, cơm trưa ★★★★
昼寝(ひるね) する ngủ trưa, nghỉ trưa ★★★☆☆
昼 (ban ngày) + (nằm xuống) = 昼寝 (ngủ trưa, nghỉ trưa)
昼休み(ひるやすみ) nghỉ trưa ★★★☆☆
昼 (ban ngày) + (nghỉ ngơi) = 昼休み (nghỉ trưa)

nghỉ trưa (ở trường học, công sở, v.v.)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top