287. 超

超 = (mời đến) + (chạy)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SIÊU (vượt quá)

Khi được crush mời đến, tôi chạy nhanh quá nên bị cảnh sát dừng lại vì vượt quá tốc độ

 

Onyomi

CHOU

Kunyomi

( ) こ*える vượt qua một giới hạn nhất định (đầu bếp làm nóng lò ở trên 100 độ, cụ già sống hơn 100 tuổi, v.v.)
★★★★
( ) こ*す vượt qua, đi qua(một thành phố, một dòng sông, v.v.), đi qua thời gian (sống sót qua miền đông), vượt qua thứ gì đó (lợi nhuận nhiều hơn lỗ, v.v.).
★★★★

Jukugo

(ちょう) xxx Tiền Tố có nghĩa ’rất/dã man’ ★★★★ TT 
超自然的(ちょうしぜんてき) siêu nhiên ☆☆☆☆
超 (vượt quá) + (tự mình) + (tự nhiên) + (mục đích) = 超自然的 (siêu nhiên)

Từ đồng nghĩa

đi qua
超    越   
ngang qua, vượt qua
通る    通り過ぎる    通す    渡る    過ぎる    横切る    乗り越える    克服    越える    超える   
rất
とても 非常に    めっちゃ 超   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top