283. 定

定 = (mái nhà) +  (chính xác)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐỊNH (xác định)

Khi đã xác ĐỊNH sửa mái nhà, mọi việc phải được tính toán một cách chính xác, sai 1 li đi 1 dặm!

 

Onyomi

TEI

Kunyomi

さだ*める chỉ định, xác định (một quy tắc, một kế hoạch, hoặc một thời gian và một nơi cho một cái gì đó).
★★☆☆☆

Jukugo

予定(よてい) dự định ★★★★★
(từ trước) + 定 (xác định) = 予定 (dự định)

dự định (như gặp bạn bè của bạn để xem phim)

設定(せってい) する thành lập ★★★☆☆
(thiết lập) + 定 (xác định) = 設定 (thành lập)

thành lập, thiết lập một quy định, hay quy tắc - thường thấy từ này trong mục 'cài đặt' phần mềm hay ứng dụng.

決定(けってい) する đưa ra một quyết định nghiêm túc ★★★☆☆
(quyết định) + 定 (xác định) = 決定 (ưa ra một quyết định nghiêm túc)

đưa ra một quyết định nghiêm túc; ví dụ như, "Tôi biết là tôi cứ nói mãi về việc giảm cân, nhưng lần này là tôi làm thiệt đó"

定義(ていぎ) định nghĩa ★★☆☆☆
定 (xác định) + (công bằng) = 定義 (định nghĩa)

Từ đồng nghĩa

thực hiện, thi hành
実戦    行う    設ける    制定    実施    創立    成立   
đồng ý 
承る    承知する    肯定    承諾    納得   
từ chối
断る    否定    拒否    拒む    ボツにする 却下   
thành lập 
設ける    設定する    設立する   
kiểm tra, điều tra 
調べる    検査    調査    検討    診断    査定    検索   
đoán 
推測する    推理    察する    xxx/ 推察    推定    推す    憶測   
kế hoạch
予定    計画    案    企画    策   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top