281. 正

正 = (dừng lại) + (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHÍNH (chính xác)

Cách để làm mọi việc một các CHÍNH xác? Dừng tất cả các việc khác, và chỉ tập trung vào một việc duy nhất mà thôi!

 

Onyomi

SEI, SHOU

Kunyomi

ただ*しい chính xác, chính đáng, theo cả 2 nghĩa: nghĩa đen, như trong câu trả lời chính xác. (Hàm ý chỉ có 1 đáp án đúng mà thôi). Và nghĩa bóng: đúng đắn về đạo đức
★★★★★

Jukugo

正直(しょうじき) trung thực, trung thành ★★★☆☆
正 (chính xác) + (thẳng tắp) = 正直 (trung thực, trung thành)

một người rất trung thực, trung thành. Một người có đạo đức. Ngoài ra cũng có nghĩa, "Sự thực thì, . . . xxxx"

正解(せいかい) câu trả lời chính xác ★★★☆☆
正 (chính xác) + (cởi ra) = 正解 (câu trả lời chính xác)
正確(せいかく) chính xác ☆☆☆☆☆
正 (chính xác) + (xác nhận) = 正確 (chính xác)

chính xác (dùng cho máy móc, không dùng cho người)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

chính xác 
当たり前    当然    適当    正しい    適切    妥当    もっともの 正に   
trung thành 
誠    誠実    正直    堅実    忠実   
vinh dự
名誉    光栄    潔さ    正直   
chính xác, chặt chẽ
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top