279. 促

促 = (người, Mr. T) + (chân) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

XÚC (kích thích)

Để kích thích một người, cách nhanh nhất là dùng chân đá họ 1 cái

 

Onyomi

SOKU

Kunyomi

うなが*す thúc đẩy, động viên ai đó làm gì. Có thể mang nghĩa tích cực, ví dụ như "Đứng dậy và nhảy đi! Tận hưởng cuộc vui đi!" hoặc tiêu cực, ví dụ như, "Làm việc nhanh hơn nữa đi! Không có thời gian tán gẫu đâu!"
★★☆☆☆

Jukugo

催促(さいそく) する thúc giục, yêu cầu lặp đi lặp lại ☆☆☆☆
(tài trợ) + 促 (kích thích) = 催促 (thúc giục, yêu cầu lặp đi lặp lại)

lặp đi lặp lại một yêu cầu. Có thể dùng giữa doanh nghiệp (Thông báo về việc trả sách muộn lần thứ 4) hay giữa những người bạn, ('tớ nhắc lại là cậu phải trả nợ tớ trước tết đó nhá')

Từ đồng nghĩa

thúc giục 
促す    促進    催促    奨励    勇気づける    迫る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top