278. 足

足 =   (miệng) + (dừng lại)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TÚC (chân)

Mọi người cố dừng lại việc tôi cho chân vào miệng, nhưng đã quá muộn

 

Onyomi

SOKU

Kunyomi

( ) た*りる đủ xxx. Thường dùng với nghĩa phủ định. XXXが足りない!
★★★☆☆
あし dùng cho cả cẳng chân và bàn chân. Không có từ riêng biệt
★★★★★

Jukugo

不足(ふそく) thiếu hụt ★★★★ VIẾT
(phủ định) + 足 (chân) = 不足 (thiếu hụt)

không có đủ một thứ gì đó, về mặt vật lý (thời gian, tiền, giáo viên). Cũng ngụ ý rằng cần một số lượng nào đó mới đủ, ví dụ -犬不足 (thiếu chó). Không cần giới từ/ động từ.

満足(まんぞく) する thỏa mãn, hài lòng ★★★★
(đầy đủ) + 足 (chân) = 満足 (thỏa mãn, hài lòng)
足首(あしくび) cổ chân, mắt cá chân ★★☆☆☆
足 (chân) + (cổ) = 足首 (cổ chân, mắt cá chân)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

thiếu
欠ける    足りない   
chướng ngại vật
阻害    妨害    支障    足手まとい  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top