276. 渉

渉 = (nước) +  (đi bộ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THIỆP (lội qua)

Lội qua sông cạn là khi bạn có thể đi bộ qua nước vì nó không quá sâu

 

Onyomi

SHOU

Jukugo

干渉(かんしょう) する can thiệp, can dự ★★☆☆☆
(khô) + 渉 (lội qua) = 干渉 (can thiệp, can dự)

ví dụ can thiệp quân sự, can thiệp kinh tế, vào việc của người khác

交渉(こうしょう) する đàm phán, thương lượng ★★☆☆☆
(kết hợp) + 渉 (lội qua) = 交渉 (đàm phán, thương lượng)

ví dụ đàm phám hòa bình, bình thường hóa quan hệ ngoại giao, mở cửa thị trường, v.v.

Từ đồng nghĩa

can thiệp
余計なお世話だよ!    干渉   
đàm phán
取引    交渉    値切る  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top