274. 肯

肯 = (dừng lại) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

KHẲNG (thỏa thuận)

Chính phủ Hoa Kỳ thỏa thuận sẽ dừng chương trình tái định cư lên mặt trăng do mặt trăng quá bé.

 

Onyomi

KOU

Jukugo

肯定(こうてい) する xác nhận, khẳng định ☆☆☆☆ VIẾT
肯 (thỏa thuận) + (quyết định) = 肯定 (xác nhận, khẳng định)

thừa nhận, khẳng định điều gì đó (trái nghĩa: 否定ひてい - phủ nhận)

Từ đồng nghĩa

đồng ý 
承る    承知する    肯定    承諾    納得   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top