563. 雌

雌 = (dừng lại) ON α + (cái thìa) +  (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THƯ (giống cái)

Gà tây giống cái thường dừng lại và ăn bằng thìa, chứ không vừa chạy vừa ăn như mấy con đực

 

Onyomi

SHI

Jukugo

(めす) XXX con cái ★★☆☆☆ TT

Tiền Tố có nghĩa 'giống cái.' Ví dụ như, 雌犬めすいぬ (chó cái)

雌豚(めすぶた) lợn nái ★★☆☆☆ KUN ON
雌 (giống cái) + (thịt lợn) = 雌豚 (lợn nái)

lợn nái - từ này thực chất có nghĩa "con chó/đĩ!"

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top