272. 止

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHỈ (dừng lại)

Trông giống như barrier chắn đường, yêu cầu mọi phương tiện dừng lại

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

( ) と*める dừng thứ gì
★★★★★
( ) と*まる thứ gì bị dừng
★★★★★

Jukugo

中止(ちゅうし) された dừng/ hủy ★★☆☆☆ VIẾT
(ở giữa) + 止 (dừng lại) = 中止 (dừng/ hủy)

(tạm thời) bị dừng hay (vĩnh viễn) bị hủy. Từ này hay được dùng trong các thông báo. 

痛み止め(いたみどめ) thuốc giảm đau ★★☆☆☆
(đau!!!) + 止 (dừng lại) = 痛み止め (thuốc giảm đau)

thuốc giảm đau (Lưu ý: không phải thuốc gây mê - 麻酔ますい )

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm 
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   
cản trở, gây cản trở, đặt dấu chấm hết cho 
阻む    阻止する    障る    防ぐ    妨げる   
dừng
止まる    留まる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top