269. 準

準 = (nước) +  (gà tây) +  (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHUẨN (chuẩn bị)

Để gà luộc ngon, cần CHUẨN bị nước thật sôi, ngon, và đồng hồ đếm ngược 10 phút

 

Onyomi

JUN

Jukugo

準備(じゅんび) する chuẩn bị sẵn sàng ★★★★★
準 (chuẩn bị) + (trang bị) = 準備 (chuẩn bị sẵn sàng)

Đây là cụm từ Kanji được dùng nhiều nhất với từ Hán này: chuẩn bị (cho chuyến đi xa, trang điểm để đi làm).

基準(きじゅん) tiêu chuẩn ★★☆☆☆
(cơ bản) + 準 (chuẩn bị) = 基準 (tiêu chuẩn)

tiêu chí - những tiêu chuẩn cơ bản để đánh giá một ứng viên, bài hát, bạn khác giới, v.v. Không giống 規準きじゅん、từ きじゅん này có nghĩa khác: 'tiêu chuẩn', ví dụ như, lương cơ bản, tiêu chuẩn vàng, giá trị đạo đức tiêu chuẩn. Mét là đơn vị đo tiêu chuẩn ở Việt Nam, nhưng ở Anh, người ta dùng hệ đo lường khác.

規準(きじゅん) tiêu chí ☆☆☆☆☆
(quy chuẩn) + 準 (chuẩn bị) = 規準 (tiêu chí)

Từ đồng nghĩa

tiêu chí
基準    規準   
chuẩn bị 
手配    用意    準備    備える    xxxしておく 覚悟    構える   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top