266. 維

維 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

DUY (xơ sợi)

Nếu xé thịt gà tây thật nhỏ, ta sẽ thấy xơ sợi từ thịt mảnh như sợi chỉ

 

Onyomi

I

Jukugo

維持(いじ) する duy trì ☆☆☆☆
維 (xơ sợi) + (cầm nắm) = 維持 (duy trì)

duy trì thứ gì đó

(chất lượng sản phẩm, bảo trì con robot này mất 3 ngày)

維持費(いじひ) chi phí bảo trì ☆☆☆☆☆ VIẾT
(duy trì) + (chi phí) = 維持費 (chi phí bảo trì)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top