264. 焦

焦 =  (gà tây) +  (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TIÊU (hóa than)

Dùng lửa quay gà tây mà không coi cẩn thận nên con gà hóa than luôn!

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

( ) こ*がす nướng than/ cháy xém (giống như nướng thịt bò bằng than). Ngoài ra, được sử dụng với cảm nồng nhiệt, đam mê: ngọn lửa tình yêu/ đam mê bùng cháy!!!!!!!!!!!!
★★☆☆☆
( ) こ*げる bị cháy xém
★★☆☆☆
( ) あせ*る vội vàng/ thiếu kiên nhẫn KANA
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

cháy, nấu
焼く    焦がす    燃える   
điểm trọng yếu
重点    要点    焦点  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top