261. 暑

暑 =  (mặt trời, ngày) +  (người, kẻ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỬ (oi bức)

Người lăn lộn trong ngày oi bức, dưới ánh mặt trời chói trang ... để làm việc

 

Onyomi

SHO

Kunyomi

あつ*い thời tiết nóng, nơi có khí hậu nóng
★★★★

Jukugo

蒸し暑い(むしあつい) ẩm thấp ★★★☆☆
(hơi nước) + 暑 (oi bức) = 蒸し暑い (ẩm thấp)
暑がり(あつがり) nhạy cảm với trời nóng ☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

nóng
暑い    熱い  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top