260. 署

署 = (lưới) + (người, kẻ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỰ (chữ kí)

Những kẻ hay kí giả chữ kí rất dễ bị sa lưới 

 

Onyomi

SHO

Jukugo

警察署(けいさつしょ) đồn/văn phòng/sở/trạm cảnh sát ★★☆☆☆
(cảnh sát) + 署 (chữ kí) = 警察署 (đồn/văn phòng/sở/trạm cảnh sát)
消防署(しょうぼうしょ) trạm cứu hỏa ☆☆☆☆☆
(dập tắt) + (phòng vệ) + 署 (chữ kí) = 消防署 (trạm cứu hỏa)
署名(しょめい) する kí một tài liệu chính thức, đề tên ☆☆☆☆☆ VIẾT
署 (chữ kí) + (tên, nổi tiếng) = 署名 (kí một tài liệu chính thức, đề tên)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top