26. 唱

唱 =  (miệng) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

XƯỚNG (hát xướng)

Muốn hát XƯỚNG được thì phải tập không ngừng nghỉ, miệng hát từ ngày này qua ngày khác

Kunyomi

とな*える tụng kinh hoặc hát đồng thanh thứ gì đó 
★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

đề xuất một cái gì đó 
提案    提出    提唱   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top