1261. 諸

諸 =  (nói) +  (người, kẻ, con rối) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

CHƯ (đa dạng)

Vậy chứ con rối có thể nói nhiều giọng điệu đa dạng khác nhau

 

Onyomi

SHO

Jukugo

諸々(もろもろ) のxxx tất cả các loại xxx. ★★☆☆☆
諸君(しょくん) quý ông! ☆☆☆☆ 
諸 (đa dạng) + (ông anh) = 諸君 (quý ông!)

Quý ông! Các bạn của tôi! (thường dùng bởi người có địa vị xã hội cao hơn để xưng hô với đám đông, hay khi bài phát biểu)

(しょ) XXX các (loại) XXX ☆☆☆☆ TT 

Tiền Tố có nghĩa 'các (loại) XXX' (thường dùng với quốc gia, suy nghĩ, ý kiến, vấn đề, v.v.) (khá giống với từ kanji '々')

Từ đồng nghĩa

nhiều loại, đa dạng 
様々な    色々な    諸々の    各々の    多様な   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top