256. 者

者 = (tuổi già) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

GIẢ (người, kẻ)

Đã là người thì kẻ nào cũng phải nếm trải tuổi già, và bị chi phối bởi ngày (thời gian)

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

( xxx ) もの con người HT
★★★★

Jukugo

若者(わかもの) người trẻ tuổi ★★★☆☆
(trẻ) + 者 (người, kẻ) = 若者 (người trẻ tuổi)

người trẻ tuổi - ví dụ của hậu tố kunyomi (もの)

記者(きしゃ) phóng viên ★★☆☆☆
(nhật kí) + 者 (người, kẻ) = 記者 (phóng viên)
ばか者(ばかもの) người ngu ngốc ★★☆☆☆

người ngu ngốc - ví dụ của hậu tố kunyomi (もの)

科学者(かがくしゃ) nhà khoa học ★★☆☆☆
(khoa học) + 者 (người, kẻ) = 科学者 (nhà khoa học)
芸者(げいしゃ) geisha ☆☆☆☆
(kĩ thuật) + 者 (người, kẻ) = 芸者 (geisha)

180 ngày Kanji - 芸者

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bác sĩ/ giáo viên
医者    医師    先生    教師   
người bên ngoài
よそ者    のけ者   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top