1251. 老

老 = (đất) + |(cây gậy chống) + (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

LÃO (ông già)

Ông già đã tới tuổi gần đất xa trời, phải đút ăn bằng thìa, và chống gậy xiên xiên

(ông già)

Khi được dùng như kí tự căn bản, 2 nét cuối cùng bị lược bỏ, do đó trở thành ⺹

Onyomi

ROU

Kunyomi

( に・を ) ふ*ける già đi, mang sắc thái miệt thị: "Dumbledore già rồi, nên trở nên vụng về". Ngoài ra từ này còn có nghĩa "là đứa trẻ, nhưng trông già hơn trước tuổi"
☆☆☆☆☆
( ) お*いる một từ khác để chỉ 'già/có tuổi', nhưng không mang sắc thái miệt thị như ふける。
☆☆☆☆

Jukugo

老人(ろうじん) người già ★★★☆☆
老 (cụ già) + (con người) = 老人 (người già - từ này không bất lịch sự chút nào)

Từ đồng nghĩa

già đi 
ふける 老いる   
người già 
年寄り    老人    年をとった    年輩   

 

2 Comments

  1. Tsukki
    December 13, 2021

    Chỗ kunyomi là Fukeru chứ không phải fuketeru đúng không ạ?Cảm ơn chị vì đã lập website này. Rất hữu ích ạ

    Reply
    1. Porikochan
      January 2, 2022

      こんにちわ、 Tsukki さん!Cảm ơn bạn đã góp ý ❤️, Poriko đã sửa lại.

      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top