250. 詰

詰 =  (nói) +  (điềm lành) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CẬT (đóng gói)

Những lời nói - tốt lành được đóng gói, và cho vào trong nhân bánh quy

 

Onyomi

KITSU

Kunyomi

( ) つ*める tôi nhét vào
★★☆☆☆
( ) つ*まる bị nhét cho đến đầy. Thường dùng cho tủ quần áo, va li, mũi bị nghẹt
☆☆☆☆

Jukugo

鼻詰まり(はなづまり) nghẹt mũi ★★☆☆☆
(mũi) + 詰 (đóng gói) = 鼻詰まり (nghẹt mũi)

nghẹt mũi (nghĩ đen, 'mũi bị nhồi nhét'!)

詰め込む(つめこむ) nhồi nhét, đóng gói ☆☆☆☆
詰 (đóng gói) + (đông đúc) = 詰め込む (nhồi nhét, đóng gói)

Từ đồng nghĩa

chất đống, nhồi nhét 
積む    積み上げる    重ねる    詰める   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top