320. 吉

吉 = (quý ông, samurai) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

CÁT (tốt lành)

Một quý ông chân chính mở miệng ra phải nói những điều tốt lành

(tốt lành)

Onyomi

KITSU

Kunyomi

きち 90% các trường hợp từ này dùng trong bói toán. Thường được dùng trong: きち (điềm lành) hay ふ・きちなきざし (điềm dữ)
★★☆☆☆

Jukugo

不吉(ふきつ) bất hạnh, điềm dữ ☆☆☆☆
(phủ định) + 吉 (tốt lành) = 不吉 (bất hạnh, điềm dữ)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, điềm báo
吉    縁起の悪い    吉兆   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top