249. 吉

吉 = (quý ông) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CÁT (tốt lành)

Một quý ông chân chính mở miệng ra phải nói những điều tốt lành

 

Onyomi

KITSU

Kunyomi

きち 90% các trường hợp từ này dùng trong bói toán. Thường được dùng trong:(きち)(điềm lành) hay ふ・きちな兆し(ふきちなきざし)(điềm dữ)
★★☆☆☆

Jukugo

不吉(ふきつ) bất hạnh, điềm dữ ☆☆☆☆
(phủ định) + 吉 (tốt lành) = 不吉 (bất hạnh, điềm dữ)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, điềm báo
吉    縁起の悪い    吉兆   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top