309. 塾

塾 = 享 (đứa trẻ cao lớn) + (tròn) + (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THỤC (học thêm)

Ngày xưa, khi đi học thêm, do phòng chật nên đứa trẻ cao lớn phải ngồi khoanh chân hình tròn trên nền đất

 

Onyomi

JUKU

Kunyomi

じゅく học thêm (các trung tâm, lò luyện, v.v.)
★★☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top