243. 坊

坊 = (đất) +  (phương hướng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHƯỜNG (con trai)

Đã là con trai đều đâm đầu nghịch đất cát từ mọi phương hướng

 

Onyomi

BOU

Kunyomi

( ) ぼう ( さん ) cách gọi thông thường để chỉ nhà sư
★★☆☆☆

Jukugo

赤ん坊(あかんぼう) em bé ★★☆☆☆
(màu đỏ) + 坊 (con trai) = 赤ん坊 (em bé)
寝坊(ねぼう) する ngủ quên ☆☆☆☆ KUN ON
(nằm xuống) + 坊 (con trai) = 寝坊 (ngủ quên)
坊主(ぼうず) nhà sư ☆☆☆☆ NH
坊 (con trai) + (ông chủ) = 坊主 (nhà sư)

cách gọi thiếu tôn trọng đối với nhà sư - nhưng nếu dùng từ này như nickname để gọi một chàng trai trẻ/ cậu bé mà bạn không biết tên thật, thì lại không sao cả!?

Từ đồng nghĩa

em bé
赤ちゃん    赤ん坊   
nhà sư
お坊さん    僧    僧侶    坊主   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top