436. 童

童 = (đứng lên, cái bình hoa) + (ri, máy tính)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

ĐỒNG (trẻ vị thành niên)

Đứa trẻ vị thành niên đứng lên trên cái máy tính để phá hỏng nó, ép bố mẹ mua cho cái mới

 

Onyomi

DOU

Kunyomi

わらべ từ cổ/ văn học để chỉ trẻ em. Thường thấy trên các đĩa CD hay trong bài hát: わらべのうた。
☆☆☆☆

Jukugo

童話(どうわ) truyện/truyện cổ tích cho thiếu nhi ★★☆☆☆
童 (trẻ vị thành niên) + (nói chuyện) = 童話 (truyện/truyện cổ tích cho thiếu nhi)
童貞(どうてい) nam trinh ★★☆☆☆
童 (trẻ vị thành niên) + (ngay thẳng) = 童貞 (nam trinh)

nam trinh. Lưu ý: Đừng nhầm lẫn, vì từ này chỉ dùng cho nam, còn phái nữ lại có 1 từ kanji khác. Cô gái còn trinh là 処女。- 'một phụ nữ bị quản lý!!!'

児童(じどう) trẻ em ☆☆☆☆ VIẾT
(trẻ sơ sinh) + 童 (trẻ vị thành niên) = 児童 (trẻ em)

trẻ em - từ này thường xuất hiện trên các biển báo/ biển chỉ dẫn, ví dụ như "thư viện cho trẻ em", "phòng chăm sóc trẻ em", v.v.

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

trẻ em
子供    童    児童    児    小児科   
câu chuyện, huyền thoại
逸話    昔話    物語    童話    伝説    神話    小説    語り    メルヘン

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top