240. 童

童 =  (đứng lên) +  (ngôi làng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐỒNG (trẻ vị thành niên)

Thánh Gióng tuy là trẻ vị thành niên nhưng đã 1 mình đứng lên bảo vệ ngôi làng

 

Onyomi

DOU

Kunyomi

わらべ từ cổ/ văn học để chỉ trẻ em. Thường thấy trên các đĩa CD hay trong bài hát: わらべのうた。
☆☆☆☆

Jukugo

童話(どうわ) truyện/truyện cổ tích cho thiếu nhi ★★☆☆☆
童 (trẻ vị thành niên) + (nói chuyện) = 童話 (truyện/truyện cổ tích cho thiếu nhi)
童貞(どうてい) nam trinh ★★☆☆☆
童 (trẻ vị thành niên) + (ngay thẳng) = 童貞 (nam trinh)

nam trinh. Lưu ý: Đừng nhầm lẫn, vì từ này chỉ dùng cho nam, còn phái nữ lại có 1 từ kanji khác. Cô gái còn trinh là 処女。- 'một phụ nữ bị quản lý!!!'

児童(じどう) trẻ em ☆☆☆☆ VIẾT
(trẻ sơ sinh) + 童 (trẻ vị thành niên) = 児童 (trẻ em)

trẻ em - từ này thường xuất hiện trên các biển báo/ biển chỉ dẫn, ví dụ như "thư viện cho trẻ em", "phòng chăm sóc trẻ em", v.v.

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

trẻ em
子供    童    児童    児    小児科   
câu chuyện, huyền thoại
逸話    昔話    物語    童話    伝説    神話    小説    語り    メルヘン

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top