24. 旨

旨 =  (cái thìa) + (mặt trời, ngày)

Phần lớn các từ sử dụng 旨 có nghĩa là "ý nghĩa của", nhưng bạn gần như sẽ không bao giờ sử dụng những từ đó! Lần duy nhất bạn nhìn thấy nó là trong từ うまい, mà từ này không liên quan gì đến "ý nghĩa của"

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHỈ (ngon)

Món này quá ngon nên cả ngày tôi ăn nó, với cái thìa trong tay.

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

うま*い 'ngon!' hay'rất tốt!' 
★★★★
( XXXの ) むね hai nghĩa: 1 - thông báo, chỉ thị
2 - mục đích, mục tiêu chính
☆☆☆☆☆

Được sử dụng trong

脂 指

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top