177. 量

量 = (rạng đông) + (ri, máy tính)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

LƯỢNG (số lượng)

Số lượng người dùng máy tính tới tận rạng đông ngày càng lớn

 

Onyomi

RYOU

Kunyomi

はか*る đo giá trị - thường dùng cho cân nặng, nhưng cũng dùng cho thể tích, số lượng
★★★☆☆
りょう số lượng
☆☆☆☆

Jukugo

たいりょう số lượng lớn ☆☆☆☆ 
(to lớn) + 量 (số lượng) = 大量 (số lượng lớn)

Từ đồng nghĩa

bình đẳng, công bằng
公平    平等    等量    同等    均等    等しい   
đo
計る    測る    量る   
có hệ thống, có phương pháp
系統    体系てきに    慎重に考える    思料深い    数量化   
cân nặng
体重    重量   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top