173. 里

(cánh đồng, bộ não) + (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

LÍ (ri - đơn vị đo)

Ri là đơn vị đo độ dài rộng của đất trên cánh đồng, 1 ri = 654.6 m

(máy tính)

Onyomi

RI

Kunyomi

さと dùng cho các ngôi làng nhỏ nói chung, ví dụ như trong "cuộc sống ở nông thôn yên bình hơn ở thành thị." (Lưu ý: nếu muốn nói về một ngôi làng cụ thể, dùng むら. さと cũng chỉ ngôi làng nơi mộ người sinh ra (mang màu sắc hoài niệm). Ngoài ra, dùng さと khi nói việc người vợ bỏ nhà về bên ngoại - "cô ây về sato rồi!"  
★★☆☆☆

Được sử dụng trong

      

Từ đồng nghĩa

thị trấn, làng nhỏ
村    里   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top