235. 呼

呼 = (miệng) + 乎 (dấu hỏi, cẩn thận nhầm với )

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HÔ (gọi)

Tưởng tượng cái mồm đang mở rộng để gọi người khác, 'cứu, cướp, có ai không giúp tôi với ??????'

 

Onyomi

KO

Kunyomi

( を hay に ) よ*ぶ gọi (người quen trên phố). Ngoài ra, gọi xe cứu thương, cảnh sát.
★★★★
( ) よ*ばれた được đặt tên, được gọi . Nếu bố bạn được gọi là Ba cún, câu đó được dịch là, 'パパがBa cúnに呼ばれた' 
★★★★

Jukugo

呼吸(こきゅう) する hô hấp ☆☆☆☆☆ VIẾT
呼 (gọi) + (hút) = 呼吸 (hô hấp)

Từ của bác sĩ (phần lớn mọi người chỉ dùng いき

Từ đồng nghĩa

thở 
息    呼吸   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top