234. 評

評 =  (nói) +  (bằng phẳng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BÌNH (đánh giá)

Một đánh giá có giá trị là những lời nói dựa trên sự bằng phẳng (không thiên vị)

 

Onyomi

HYOU

Jukugo

評価(ひょうか) する đánh giá ☆☆☆☆
評 (đánh giá) + (giá trị) = 評価 (đánh giá)

đánh giá, có thể là giá trị của thứ gì đó. 

評論(ひょうろん) nhận xét ☆☆☆☆ VIẾT
評 (đánh giá) + (tranh luận) = 評論 (nhận xét)

Nhận xét toàn bộ tác phẩm nghệ thuật nào đó (bài thơ, tiểu thuyết, vở kịch). Thường được dùng dưới dạng động từ. Nhà phê bình nghệ thuật: 評論者ひょうろんしゃ

批評(ひひょう) する phê bình ☆☆☆☆☆ VIẾT
(phê phán) + 評 (đánh giá) = 批評 (phê bình)

phê bình một tác phẩm nghệ thuật, buổi biểu diễn. Thường được dùng dưới dạng động từ.

Từ đồng nghĩa

phê bình nghệ thuật, văn học 
批評する    評論   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top