233. 平

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BÌNH (bằng phẳng)

Nhìn giống cánh diều phẳng

 

Onyomi

HEI

Kunyomi

たい*ら ( ) phẳng
★★☆☆☆

Jukugo

平気(へいき) ok? ★★★★★
平 (bằng phẳng) + (tâm trạng) = 平気 (ok?)

Tôi thì bình thường/ok với điều đó. Thường được dùng dưới dạng 平気? "Cậu nghĩ sao?" Thường chỉ dùng bởi người trẻ tuổi - phần lớn là phụ nữ

平和(へいわ) hòa bình ★★★☆☆
平 (bằng phẳng) + (hòa bình) = 平和 (hòa bình)
平日(へいじつ) ngày trong tuần ★★★☆☆
平 (bằng phẳng) + (mặt trời, ngày) = 平日 (ngày trong tuần)
公平(こうへい) công bằng (trái nghĩa 不公平ふこうへい) ★★☆☆☆
(công cộng) + 平 (bằng phẳng) = 公平 (công bằng (trái nghĩa 不公平ふこうへい)
平等(びょうどう) bình đẳng ☆☆☆☆ BA 
平 (bằng phẳng) + (vân vân) = 平等 (bình đẳng)

(cắt bánh thành các phần bằng nhau, đối xử các côn một cách công bằng)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bình đẳng, công bằng
公平    平等    等量    同等    均等    等しい   
ok, ổn
了解    順調    平気   
yên tĩnh hoặc yên bình
穏やか    平穏    静か    安静   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top