12. 日

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NHẬT (ngày)

Nhìn ra ngoài cửa sổ, nhìn thấy ông mặt trời báo hiệu một ngày mới tươi đẹp đang đón chờ

(mặt trời, ngày)

Onyomi

NICHI, JITSU

Kunyomi

một ngày
★★★★★

Jukugo

昨日(きのう) ngày hôm qua ★★★★★ BA
(hôm qua) + 日 (ngày) = 昨日 (ngày hôm qua)
今日(きょう) hôm nay ★★★★★ BA
(bây giờ) + 日 (ngày) = 今日 (hôm nay)
明日(あした) ngày mai ★★★★★ BA
(sáng) + 日 (ngày) = 明日 (ngày mai )
xxx 曜日(ようび) ngày trong tuần ★★★★★ KUN ONHT -
(ngày trong tuần) + 日 (ngày) = 曜日 (ngày trong tuần)

Lưu ý: trên thực tế, người Nhật thường bỏ từ '日'. Vậy nên, 木曜日もくようび đơn giản trở thành 木曜もくよう 

日米(にちべい) Đông và Tây ☆☆☆☆
日 (ngày) +  (gạo) = 日米 (Đông và Tây)

Được sử dụng trong

旨 昆 晶 旧 早 旦 明 冒 慢 漫 暗 音 間 渇 得 時 唱 昭 景 者 暑 踏 是 最 昨 香 温 厚 昇 暮 晴 映 星 春 白 曇 曽 書 普 暴 暇 暖 婚 遭 易 晩 旬 昔 湿 替 曜

Từ đồng nghĩa

nghỉ giải lao, kì nghỉ
休み    休憩    休日    休暇   
sản xuất tại Nhật
日本製    日本の出身    日本の方  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top