228. 辞

辞 = (lưỡi) + (cay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỪ (từ bỏ)

Ở Ấn Độ, công việc có tỉ lệ TỪ bỏ cao nhất là dùng lưỡi nếm độ cay của cà ri

 

Onyomi

JI

Kunyomi

や*める bãi bỏ (chế độ, tập quán...), nghỉ hưu, cai
★★★★

Jukugo

辞書(じしょ) từ điển ★★★★
辞 (từ bỏ) + (viết) = 辞書 (từ điển)
世辞(せじ) nịnh bợ, nịnh nọt ☆☆☆☆
(xã hội) + 辞 (từ bỏ) = 世辞 (nịnh bợ, nịnh nọt)

Từ đồng nghĩa

cúi chào
頷く    お辞儀    会釈する   
dừng lại đi!
放っておけよ    よしてくれ いい加減にしろ    辞めてくれ   
từ bỏ
断つ    辞める    あきらめる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top