143. 活

活 =  (nước) +  (lưỡi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

HOẠT (hoạt bát)

Lưỡi được bôi trơn bằng nước (rượu, bia) sẽ trở nên HOẠT bát hơn

 

Onyomi

KATSU

Jukugo

生活(せいかつ) lối sống ★★★★★
(sự sống) + 活 (hoạt bát) = 生活 (lối sống)
活動(かつどう) hoạt động ★★★☆☆
活 (hoạt bát) + (chuyển động) = 活動 (hoạt động)

hoạt động - như trong 'băng nhóm đó đang gia tăng hoạt động ở khu này,' hay, 'nhóm nhạc hoạt động rất tích cực trong năm nay,' v.v.

活躍(かつやく) する hoạt động tích cực ☆☆☆☆
活 (hoạt bát) + (nhảy) = 活躍 (hoạt động tích cực)

dùng cho kinh doanh/ showbiz - làm rất nhiều việc và nhận được sự chú ý của đồng nghiệp

Từ đồng nghĩa

hoạt động
活躍    活動    積極的   
tái sinh
復活    再生    再来    新生    生かす    返り咲く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top