227. 活

活 =  (nước) +  (lưỡi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HOẠT (hoạt bát)

Lưỡi được bôi trơn bằng nước (rượu, bia) sẽ trở nên HOẠT bát hơn

 

Onyomi

KATSU

Jukugo

生活(せいかつ) lối sống ★★★★★
(sự sống) + 活 (hoạt bát) = 生活 (lối sống)
活動(かつどう) hoạt động ★★★☆☆
活 (hoạt bát) + (chuyển động) = 活動 (hoạt động)

hoạt động - như trong 'băng nhóm đó đang gia tăng hoạt động ở khu này,' hay, 'nhóm nhạc hoạt động rất tích cực trong năm nay,' v.v.

活躍(かつやく) する hoạt động tích cực ☆☆☆☆
活 (hoạt bát) + (nhảy) = 活躍 (hoạt động tích cực)

dùng cho kinh doanh/ showbiz - làm rất nhiều việc và nhận được sự chú ý của đồng nghiệp

Từ đồng nghĩa

hoạt động
活躍    活動    積極的   
tái sinh
復活    再生    再来    新生    生かす    返り咲く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top