41. 舌

舌 =  (một nghìn) +  (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THIỆT (lưỡi)

Cái gì cho phép cái mồm nói hàng nghìn thứ, tất nhiên là cái lưỡi rồi

 

Onyomi

ZETSU

Kunyomi

した lưỡi
★★★★★

Jukugo

猫舌(ねこじた) không ăn đồ ăn nóng! ☆☆☆☆
(con mèo) + 舌 (lưỡi) = 猫舌 (không ăn đồ ăn nóng!)

người không thích ăn đồ ăn nóng (ví dụ như vừa lấy từ lò ra, đồ cay nóng).

毒舌(どくぜつ) người hay nói lời cay nghiệt/ chỉ trích ☆☆☆☆
(chất độc) + 舌 (lưỡi) = 毒舌 (người hay nói lời cay nghiệt/ chỉ trích)

nghĩa đen 'lưỡi độc'

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top