225. 舌

舌 =  (một nghìn) +  (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THIỆT (lưỡi)

Cái gì cho phép cái mồm nói hàng nghìn thứ, tất nhiên là cái lưỡi rồi

 

Onyomi

ZETSU

Kunyomi

した lưỡi
★★★★★

Jukugo

猫舌(ねこじた) không ăn đồ ăn nóng! ☆☆☆☆
(mèo) + 舌 (lưỡi) = 猫舌 (không ăn đồ ăn nóng!)

người không thích ăn đồ ăn nóng (ví dụ như vừa lấy từ lò ra, đồ cay nóng).

毒舌(どくぜつ) người hay nói lời cay nghiệt/ chỉ trích ☆☆☆☆
(chất độc) + 舌 (lưỡi) = 毒舌 (người hay nói lời cay nghiệt/ chỉ trích)

nghĩa đen 'lưỡi độc'

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top