224. 千

千 =  (mười) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THIÊN (một nghìn)

Cần rất nhiều chục các chấm để có được một nghìn

 

Onyomi

SEN

Jukugo

千円札(せんえんさつ) tờ 1.000 yen ★★★☆☆
千 (một nghìn) + (vòng tròn) + (nhãn mác) = 千円札 (tờ 1.000 yen)

tờ tiền giấy/ polyme được gọi là 'satsu' - tờ 10.000 VNĐ là 10.000 VNĐ satsu, v.v.

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top