221. 芋

芋 =   (thảo mộc) + (khô)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

DỤ (khoai)

Mua khoai muốn để được lâu hãy chọn củ không bị dính thảo mộc, khô ráo, không có mộng

 

Kunyomi

いも khoai tây KANA
★★★☆☆

Jukugo

焼き芋(やきいも) khoai nướng ☆☆☆☆ KANA
(nướng) + 芋 (khoai) = 焼き芋 (khoai nướng)

khoai nướng

さつま芋(さつまいも) khoai lang! ☆☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top