218. 刊

刊 = (khô) +刂 (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SAN (xuất bản)

Ngày xưa, các tờ báo được cắt ra bằng đao, rồi treo lên đường dây cho khô, trước khi được xuất bản

 

Onyomi

KAN

Jukugo

朝刊(ちょうかん) ấn bản buổi sáng ☆☆☆☆
(buổi sáng) + 刊 (xuất bản) = 朝刊 (ấn bản buổi sáng)
月刊(げっかん) ấn bản hàng tháng ☆☆☆☆
(mặt trăng, tháng, xác thịt) + 刊 (xuất bản) = 月刊 (ấn bản hàng tháng)
夕刊(ゆうかん) báo phát hành vào buổi chiều ☆☆☆☆
(buổi tối) + 刊 (xuất bản) = 夕刊 (báo phát hành vào buổi chiều)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top