215. 孫

孫 = (đứa trẻ) + (nòi giống)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TÔN (cháu)

Cháu của bạn là những đứa trẻ mang nòi giống của bạn

 

Onyomi

SON

Kunyomi

まご cháu (ngoại/ nội)
★★☆☆☆

Jukugo

子孫(しそん) hậu duệ ★★☆☆☆
(đưa trẻ) + 孫 (cháu) = 子孫 (hậu duệ)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top