214. 系

系 = (một, trần nhà) + (sợi chỉ, Người nhện)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HỆ (nòi giống)

Nòi giống là giống như có một - sợi chỉ đi xuyên suốt nối người cùng nòi giống với nhau 

 

Onyomi

KEI

Jukugo

XXX (けい) nhóm, hội, kiểu, trường phái những người xxx ★★★☆☆ TT 

Hậu Tố chỉ 'thuộc về phái/ trường phái XXX'. Ví dụ như akiba-kei, furugi-kei (những người thích kiểu quần áo vintage)

日系(にっけい) gốc Nhật Bản ★★☆☆☆
(mặt trời, ngày) + 系 (nòi giống) = 日系 (gốc Nhật Bản)
太陽系(たいようけい) hệ mặt trời ★★☆☆☆
(mặt trời!) + 系 (nòi giống) = 太陽系 (hệ mặt trời)
体系的(たいけいてき) một cách có hệ thống ☆☆☆☆☆
(cơ thể) + 系 (nòi giống) + (mục đích) = 体系的 (một cách có hệ thống)

một cách có hệ thống, tổ chức, logic

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

có hệ thống, có phương pháp
系統    体系てきに    慎重に考える    思料深い    数量化  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top