212. 紛

紛 =  (sợi chỉ, Người nhện) +  (phân chia)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

PHÂN (phân tâm)

Người nhện bị làm cho PHÂN tâm khi có ai đó hét lên "Chờ 1 phút!"

 

Onyomi

FUN

Kunyomi

まぎ*らわしい mơ hồ
★★☆☆☆
( ) まぎ*れる nhầm thứ gì với thứ gì khác, bị làm phân tâm . . . KANA
☆☆☆☆☆

Jukugo

気が紛れる(きがまぎれる) tạm quên đi những nỗi phiền muộn bằng cách làm việc khác ☆☆☆☆
(tâm trạng) + 紛 (phân tâm) = 気が紛れる (tạm quên đi những nỗi phiền muộn bằng cách làm việc khác)

Từ đồng nghĩa

mơ hồ
曖昧    紛らわしい    漠然   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top