211. 納

納 = (sợi chỉ, Người nhện) + (bên trong)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NẠP (thanh toán)

Người Nhện vào bên trong để thanh toán tiền thuế anh ta còn nợ

 

Onyomi

NOU, NATSU

Kunyomi

( ) おさ*める từ này có nghĩa hẹp: thanh toán tiền thuế/ học phí; hay đặt một vật gì đó vào nơi của nó
☆☆☆☆
( ) おさ*まる được lưu lại
★★☆☆☆

Jukugo

納得(なっとく) đồng ý, đồng thuận ★★★☆☆ VIẾT
納 (thanh toán) + (đạt được) = 納得 (đồng ý)

thường dùng trong văn bản

収納(しゅうのう) bảo quản, cất giữ ☆☆☆☆
(thu nhập) + 納 (thanh toán) = 収納 (bảo quản, cất giữ)

bảo quản, cất giữ - tương tự với 倉庫そうこ, nhưng 収納 là việc cất giữ trong một tòa nhà: chổi cất trong tủ đựng đồ là 収納 , nhưng máy cắt, tiện cất ở nhà kho bên ngoài nhà là 倉庫.

を hay の 納入(のうにゅう) する thanh toán, cung cấp ☆☆☆☆ VIẾT
納 (thanh toán) + (đi vào) = 納入 (thanh toán, cung cấp)

thanh toán, cung cấp - trang trọng hơn 配達はいたつ

Từ đồng nghĩa

lưu, ở lại  
納まる    収まる   
đồng ý 
承る    承知する    肯定    承諾    納得   
phân phối/ giao hàng 
配達    配る    納める    運ぶ    郵送    納入   
nhà kho 
収納    蔵    倉庫   
có được, thanh toán 
収める    納める   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top